, ,

[AXV/S/AWA 70c19-24kV] AXV/S/AWA-70-12/20(24) kV

268,110.00

Dây cáp CADIVI chính hãng – Đơn vị tính: Mét. Đơn giá đại lý có thuế GTGT.

Thông tin chi tiết

Cáp AXV/AWA, AXV/SWA dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.• TCVN 5935-1/ IEC 60502-1 • TCVN 6612/ IEC 60228Bằng băng màu: Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu. Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER). Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV. Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV. Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút). Test voltage: 3,5 kV (5 minutes). Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC. Maximum conductor temperature for normal operation is 90OC. Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC. Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 250OC. 5.1 – CÁP AXV/AWA – 1 LÕI AXV/AWA CABLE – 1 CORE. Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Đường kính sợi giáp danh nghĩa Nominal diameter of armour wire Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass Tiết diện danh nghĩa Nominal area Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm kg/km 50 CC 8,00 0,641 1,0 1,25 1,5 17,4 401 70 CC 9,70 0,443 1,1 1,25 1,5 19,4 507 95 CC 11,30 0,320 1,1 1,25 1,6 21,1 616 120 CC 12,80 0,253 1,2 1,6 1,7 23,6 779 150 CC 14,13 0,206 1,4 1,6 1,7 25,4 913 185 CC 15,70 0,164 1,6 1,6 1,8 27,5 1074 240 CC 18,03 0,125 1,7 1,6 1,9 30,3 1315 300 CC 20,40 0,100 1,8 1,6 1,9 32,8 1572 400 CC 23,20 0,0778 2,0 2,0 2,1 37,6 2051 500 CC 26,20 0,0605 2,2 2,0 2,2 41,2 2489 630 CC 30,20 0,0469 2,4 2,0 2,3 46,1 3126 – (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.– CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor. – (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. 5.2 – CÁP AXV/SWA – 2 ĐẾN 4 LÕI. AXV/SWA CABLE – 2 TO 4 CORES. Ruột dẫn Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Đường kính sợi giáp danh nghĩa Nominal diameter of armour wire Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass Tiết diện danh nghĩa Nominal area Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km 10 CC 3,75 3,08 0,7 1,25 1,25 1,25 1,8 1,8 1,8 18,6 19,5 20,8 589 651 735 16 CC 4,65 1,91 0,7 1,25 1,25 1,25 1,8 1,8 1,8 20,4 21,4 23,0 702 781 897 25 CC 5,80 1,20 0,9 1,6 1,6 1,6 1,8 1,8 1,8 24,2 25,5 27,4 1022 1144 1322 35 CC 6,85 0,868 0,9 1,6 1,6 1,6 1,8 1,8 1,9 26,3 27,7 30,2 1170 1314 1533 50 CC 8,00 0,641 1,0 1,6 1,6 1,6 1,8 1,9 2,0 29,0 30,8 33,6 1389 1605 1894 70 CC 9,70 0,443 1,1 1,6 2,0 2,0 2,0 2,0 2,2 33,3 36,0 39,9 1747 2266 2732 95 CC 11,30 0,320 1,1 2,0 2,0 2,0 2,1 2,2 2,3 37,8 40,1 43,8 2349 2759 3265 120 CC 12,80 0,253 1,2 2,0 2,0 2,5 2,2 2,3 2,5 41,2 43,8 49,8 2716 3198 4294 150 CC 14,13 0,206 1,4 2,0 2,5 2,5 2,3 2,5 2,6 45,4 49,9 54,9 3185 4231 5067 185 CC 15,70 0,164 1,6 2,5 2,5 2,5 2,5 2,6 2,8 51,1 54,7 60,0 4175 4927 5902 240 CC 18,03 0,125 1,7 2,5 2,5 2,5 2,7 2,8 3,0 56,9 60,9 67,3 5014 5972 7210 300 CC 20,40 0,100 1,8 2,5 2,5 2,5 2,8 3,0 3,2 62,6 67,2 73,8 5902 7082 8544 400 CC 23,20 0,0778 2,0 2,5 2,5 3,15 3,1 3,2 3,5 70,0 74,5 84,2 7073 8461 11376 – (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. – (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.– CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. 5.3 – CÁP AXV/SWA – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH. AXV/SWA CABLE – 3 PHASE +1 NEUTRAL CORES. Tiết diện danh nghĩa Nominal area Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass Tiết diện danh nghĩa Nominal area Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 200C Tiết diện danh nghĩa Nominal area Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm mm mm kg/km 3×16 + 1×10 16 CC 4,65 0,7 1,91 10 CC 3,75 0,7 3,08 1,25 1,8 22,4 849 3×25 + 1×16 25 CC 5,80 0,9 1,20 16 CC 4,65 0,7 1,91 1,6 1,8 26,5 1244 3×35 + 1×16 35 CC 6,85 0,9 0,868 16 CC 4,65 0,7 1,91 1,6 1,8 28,4 1407 3×35 + 1×25 35 CC 6,85 0,9 0,868 25 CC 5,80 0,9 1,20 1,6 1,8 29,3 1470 3×50 + 1×25 50 CC 8,00 1,0 0,641 25 CC 5,80 0,9 1,20 1,6 1,9 32,0 1737 3×50 + 1×35 50 CC 8,00 1,0 0,641 35 CC 6,85 0,9 0,868 1,6 2,0 32,8 1802 3×70 + 1×35 70 CC 9,70 1,1 0,443 35 CC 6,85 0,9 0,868 2,0 2,1 37,7 2482 3×70 + 1×50 70 CC 9,70 1,1 0,443 50 CC 8,00 1,0 0,641 2,0 2,1 38,5 2595 3×95 + 1×50 95 CC 11,30 1,1 0,320 50 CC 8,00 1,0 0,641 2,0 2,2 41,5 2981 3×95 + 1×70 95 CC 11,30 1,1 0,320 70 CC 9,70 1,1 0,443 2,0 2,3 42,9 3147 3×120 + 1×70 120 CC 12,80 1,2 0,253 70 CC 9,70 1,1 0,443 2,0 2,4 46,4 3558 3×120 + 1×95 120 CC 12,80 1,2 0,253 95 CC 11,30 1,1 0,320 2,5 2,4 48,3 4097 3×150 + 1×70 150 CC 14,13 1,4 0,206 70 CC 9,70 1,1 0,443 2,5 2,5 51,3 4549 3×150 + 1×95 150 CC 14,13 1,4 0,206 95 CC 11,30 1,1 0,320 2,5 2,5 52,2 4687 3×185 + 1×95 185 CC 15,70 1,6 0,164 95 CC 11,30 1,1 0,320 2,5 2,7 56,5 5345 3×185 + 1×120 185 CC 15,70 1,6 0,164 120 CC 12,80 1,2 0,253 2,5 2,7 57,5 5488 3×240 + 1×120 240 CC 18,03 1,7 0,125 120 CC 12,80 1,2 0,253 2,5 2,9 62,9 6468 3×240 + 1×150 240 CC 18,03 1,7 0,125 150 CC 14,13 1,4 0,206 2,5 2,9 64,0 6683 3×240 + 1×185 240 CC 18,03 1,7 0,125 185 CC 15,70 1,6 0,164 2,5 2,9 65,1 6869 3×300 + 1×150 300 CC 20,40 1,8 0,100 150 CC 14,13 1,4 0,206 2,5 3,0 69,2 7654 3×300 + 1×185 300 CC 20,40 1,8 0,100 185 CC 15,70 1,6 0,164 2,5 3,1 70,6 7912 3×400 + 1×185 400 CC 23,20 2,0 0,0778 185 CC 15,70 1,6 0,164 3,15 3,3 78,4 10095 3×400 + 1×240 400 CC 23,20 2,0 0,0778 240 CC 18,03 1,7 0,125 3,15 3,4 80,6 10557 – (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.– CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor. – (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

Thông số kỹ thuật chung

TỔNG QUAN

Cáp AXV/AWA, AXV/SWA dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

• TCVN 5935-1/ IEC 60502-1

• TCVN 6612/ IEC 60228

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng băng màu:

Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.

Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).

Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV. – Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV.

Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút). – Test voltage: 3,5 kV (5 minutes).

Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC. – Maximum conductor temperature for normal operation is 90OC.

Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC. – Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 250OC.

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Đường kính sợi giáp danh nghĩa Nominal diameter of armour wire Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass
Tiết diện danh nghĩa Nominal area Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm kg/km
50 CC 8,00 0,641 1,0 1,25 1,5 17,4 401
70 CC 9,70 0,443 1,1 1,25 1,5 19,4 507
95 CC 11,30 0,320 1,1 1,25 1,6 21,1 616
120 CC 12,80 0,253 1,2 1,6 1,7 23,6 779
150 CC 14,13 0,206 1,4 1,6 1,7 25,4 913
185 CC 15,70 0,164 1,6 1,6 1,8 27,5 1074
240 CC 18,03 0,125 1,7 1,6 1,9 30,3 1315
300 CC 20,40 0,100 1,8 1,6 1,9 32,8 1572
400 CC 23,20 0,0778 2,0 2,0 2,1 37,6 2051
500 CC 26,20 0,0605 2,2 2,0 2,2 41,2 2489
630 CC 30,20 0,0469 2,4 2,0 2,3 46,1 3126
Ruột dẫn Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Đường kính sợi giáp danh nghĩa Nominal diameter of armour wire Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass
Tiết diện danh nghĩa Nominal area Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km
10 CC 3,75 3,08 0,7 1,25 1,25 1,25 1,8 1,8 1,8 18,6 19,5 20,8 589 651 735
16 CC 4,65 1,91 0,7 1,25 1,25 1,25 1,8 1,8 1,8 20,4 21,4 23,0 702 781 897
25 CC 5,80 1,20 0,9 1,6 1,6 1,6 1,8 1,8 1,8 24,2 25,5 27,4 1022 1144 1322
35 CC 6,85 0,868 0,9 1,6 1,6 1,6 1,8 1,8 1,9 26,3 27,7 30,2 1170 1314 1533
50 CC 8,00 0,641 1,0 1,6 1,6 1,6 1,8 1,9 2,0 29,0 30,8 33,6 1389 1605 1894
70 CC 9,70 0,443 1,1 1,6 2,0 2,0 2,0 2,0 2,2 33,3 36,0 39,9 1747 2266 2732
95 CC 11,30 0,320 1,1 2,0 2,0 2,0 2,1 2,2 2,3 37,8 40,1 43,8 2349 2759 3265
120 CC 12,80 0,253 1,2 2,0 2,0 2,5 2,2 2,3 2,5 41,2 43,8 49,8 2716 3198 4294
150 CC 14,13 0,206 1,4 2,0 2,5 2,5 2,3 2,5 2,6 45,4 49,9 54,9 3185 4231 5067
185 CC 15,70 0,164 1,6 2,5 2,5 2,5 2,5 2,6 2,8 51,1 54,7 60,0 4175 4927 5902
240 CC 18,03 0,125 1,7 2,5 2,5 2,5 2,7 2,8 3,0 56,9 60,9 67,3 5014 5972 7210
300 CC 20,40 0,100 1,8 2,5 2,5 2,5 2,8 3,0 3,2 62,6 67,2 73,8 5902 7082 8544
400 CC 23,20 0,0778 2,0 2,5 2,5 3,15 3,1 3,2 3,5 70,0 74,5 84,2 7073 8461 11376
Tiết diện danh nghĩa Nominal area Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
Tiết diện danh nghĩa Nominal area Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 200C Tiết diện danh nghĩa Nominal area Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C
mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm mm mm kg/km
3×16 + 1×10 16 CC 4,65 0,7 1,91 10 CC 3,75 0,7 3,08 1,25 1,8 22,4 849
3×25 + 1×16 25 CC 5,80 0,9 1,20 16 CC 4,65 0,7 1,91 1,6 1,8 26,5 1244
3×35 + 1×16 35 CC 6,85 0,9 0,868 16 CC 4,65 0,7 1,91 1,6 1,8 28,4 1407
3×35 + 1×25 35 CC 6,85 0,9 0,868 25 CC 5,80 0,9 1,20 1,6 1,8 29,3 1470
3×50 + 1×25 50 CC 8,00 1,0 0,641 25 CC 5,80 0,9 1,20 1,6 1,9 32,0 1737
3×50 + 1×35 50 CC 8,00 1,0 0,641 35 CC 6,85 0,9 0,868 1,6 2,0 32,8 1802
3×70 + 1×35 70 CC 9,70 1,1 0,443 35 CC 6,85 0,9 0,868 2,0 2,1 37,7 2482
3×70 + 1×50 70 CC 9,70 1,1 0,443 50 CC 8,00 1,0 0,641 2,0 2,1 38,5 2595
3×95 + 1×50 95 CC 11,30 1,1 0,320 50 CC 8,00 1,0 0,641 2,0 2,2 41,5 2981
3×95 + 1×70 95 CC 11,30 1,1 0,320 70 CC 9,70 1,1 0,443 2,0 2,3 42,9 3147
3×120 + 1×70 120 CC 12,80 1,2 0,253 70 CC 9,70 1,1 0,443 2,0 2,4 46,4 3558
3×120 + 1×95 120 CC 12,80 1,2 0,253 95 CC 11,30 1,1 0,320 2,5 2,4 48,3 4097
3×150 + 1×70 150 CC 14,13 1,4 0,206 70 CC 9,70 1,1 0,443 2,5 2,5 51,3 4549
3×150 + 1×95 150 CC 14,13 1,4 0,206 95 CC 11,30 1,1 0,320 2,5 2,5 52,2 4687
3×185 + 1×95 185 CC 15,70 1,6 0,164 95 CC 11,30 1,1 0,320 2,5 2,7 56,5 5345
3×185 + 1×120 185 CC 15,70 1,6 0,164 120 CC 12,80 1,2 0,253 2,5 2,7 57,5 5488
3×240 + 1×120 240 CC 18,03 1,7 0,125 120 CC 12,80 1,2 0,253 2,5 2,9 62,9 6468
3×240 + 1×150 240 CC 18,03 1,7 0,125 150 CC 14,13 1,4 0,206 2,5 2,9 64,0 6683
3×240 + 1×185 240 CC 18,03 1,7 0,125 185 CC 15,70 1,6 0,164 2,5 2,9 65,1 6869
3×300 + 1×150 300 CC 20,40 1,8 0,100 150 CC 14,13 1,4 0,206 2,5 3,0 69,2 7654
3×300 + 1×185 300 CC 20,40 1,8 0,100 185 CC 15,70 1,6 0,164 2,5 3,1 70,6 7912
3×400 + 1×185 400 CC 23,20 2,0 0,0778 185 CC 15,70 1,6 0,164 3,15 3,3 78,4 10095
3×400 + 1×240 400 CC 23,20 2,0 0,0778 240 CC 18,03 1,7 0,125 3,15 3,4 80,6 10557

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “[AXV/S/AWA 70c19-24kV] AXV/S/AWA-70-12/20(24) kV”

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to Top