, ,

[CXV/ATA 50c19-1kV] CXV/DATA-50-0,6/1kV

281,167.20

Dây cáp CADIVI chính hãng – Đơn vị tính: Mét. Đơn giá đại lý có thuế GTGT.

Thông tin chi tiết

Cáp chậm cháy CXV/DATA (DSTA)/FRT dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các loại công trình… cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.•TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 •TCVN 6612 / IEC 60228 •IEC 60332-1,3 •BS 4066-1,3•Bằng băng màu: + Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu. + Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu. • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấp điện áp U0/U: 0,6/1kV. Rated voltage U0/U: 0,6/1kV. Điện áp thử: 3,5kV (5 phút) . Test voltage: 3,5kV (5 minutes) . Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 900C. Maximum conductor temperature for normal operation is 900C. Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 2500C. Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 2500C. Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy. The flame retardant cables have a significant reduced tendency to propagate fire. Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa. The cables must self-extinguish after removing the fire source. 5.1 – CÁP CXV/DATA/FRT – 1 LÕI. CXV/DATA/FRT CABLE – 1 CORE. Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày băng nhôm danh nghĩa Nominal thickness of aluminum tape Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass Tiết diện danh nghĩa Nominal area Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm kg/km 2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 0,5 1,4 9,7 144 4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 0,5 1,4 10,3 169 6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 0,5 1,4 10,8 198 10 CC 3,75 1,83 0,7 0,5 1,4 11,5 246 16 CC 4,65 1,15 0,7 0,5 1,4 12,4 312 25 CC 5,80 0,727 0,9 0,5 1,4 13,9 427 35 CC 6,85 0,524 0,9 0,5 1,4 15,0 529 50 CC 8,00 0,387 1,0 0,5 1,4 16,3 668 70 CC 9,70 0,268 1,1 0,5 1,5 18,4 911 95 CC 11,30 0,193 1,1 0,5 1,6 20,2 1168 120 CC 12,70 0,153 1,2 0,5 1,6 21,8 1422 150 CC 14,13 0,124 1,4 0,5 1,7 23,8 1726 185 CC 15,70 0,0991 1,6 0,5 1,7 25,8 2088 240 CC 18,03 0,0754 1,7 0,5 1,8 28,5 2670 300 CC 20,40 0,0601 1,8 0,5 1,9 31,2 3337 400 CC 23,20 0,0470 2,0 0,5 2,0 35,0 4264 500 CC 26,20 0,0366 2,2 0,5 2,1 38,6 5340 630 CC 30,20 0,0283 2,4 0,5 2,3 43,3 6967 – CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor. – (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. 5.2 – CÁP CXV/DSTA/FRT – 2 ĐẾN 4 LÕI. CXV/DSTA/FRT CABLE – 2 TO 4 CORES. Ruột dẫn Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày băng thép danh nghĩa Nominal thickness of steel tape Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass Tiết diện danh nghĩa Nominal area Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km 1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 13,0 13,4 14,2 284 309 346 2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 13,9 14,4 15,3 333 368 418 4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 14,9 15,6 16,6 399 448 518 6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 16,1 16,8 18,0 478 546 639 10 CC 3,75 1,83 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 16,5 17,4 18,7 497 609 739 16 CC 4,65 1,15 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 18,3 19,3 20,9 643 807 993 25 CC 5,80 0,727 0,9 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 21,4 22,7 24,6 898 1150 1435 35 CC 6,85 0,524 0,9 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 23,5 24,9 27,2 1124 1461 1838 50 CC 8,00 0,387 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,9 26,2 27,8 30,6 1430 1883 2398 70 CC 9,70 0,268 1,1 0,2 0,2 0,2 1,9 1,9 2,0 30,2 32,5 35,8 1957 2643 3381 95 CC 11,30 0,193 1,1 0,2 0,2 0,5 2,0 2,1 2,2 34,0 36,3 41,2 2546 3437 4913 120 CC 12,70 0,153 1,2 0,5 0,5 0,5 2,1 2,2 2,4 38,6 41,2 45,9 3583 4731 6072 150 CC 14,13 0,124 1,4 0,5 0,5 0,5 2,3 2,4 2,5 42,6 45,9 50,9 4318 5780 7368 185 CC 15,70 0,0991 1,6 0,5 0,5 0,5 2,4 2,5 2,7 47,1 50,7 56,0 5240 7006 8955 240 CC 18,03 0,0754 1,7 0,5 0,5 0,5 2,6 2,7 2,9 52,9 56,9 62,9 6625 8957 11484 300 CC 20,40 0,0601 1,8 0,5 0,5 0,5 2,7 2,9 3,1 58,7 62,9 69,5 8214 11122 14306 400 CC 23,20 0,0470 2,0 0,5 0,5 0,5 3,0 3,1 3,4 65,6 70,1 78,5 10319 14019 18225 – CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor. – (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. 5.3 – CÁP CXV/DSTA/FRT – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH CXV/DSTA/FRT CABLE – 3 PHASE + 1 NEUTRAL CORES. Tiết diện danh nghĩa Nominal area Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày băng thép danh nghĩa Nominal thickness of steel tape Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass Tiết diện danh nghĩa Nominal area Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C Tiết diện danh nghĩa Nominal area Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm mm mm kg/km 3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 2,5 7/0,67 2,01 0,7 7,41 0,2 1,8 16,3 492 3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 0,2 1,8 17,6 607 3×10 + 1×6 10 CC 3,75 0,7 1,83 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 0,2 1,8 19,1 784 3×16 + 1×10 16 CC 4,65 0,7 1,15 10 CC 3,75 0,7 1,83 0,2 1,8 20,3 929 3×25 + 1×16 25 CC 5,80 0,9 0,727 16 CC 4,65 0,7 1,15 0,2 1,8 23,7 1323 3×35 + 1×16 35 CC 6,85 0,9 0,524 16 CC 4,65 0,7 1,15 0,2 1,8 25,6 1624 3×35 + 1×25 35 CC 6,85 0,9 0,524 25 CC 5,80 0,9 0,727 0,2 1,8 26,5 1736 3×50 + 1×25 50 CC 8,00 1,0 0,387 25 CC 5,80 0,9 0,727 0,2 1,8 29,0 2145 3×50 + 1×35 50 CC 8,00 1,0 0,387 35 CC 6,85 0,9 0,524 0,2 1,9 29,8 2260 3×70 + 1×35 70 CC 9,70 1,1 0,268 35 CC 6,85 0,9 0,524 0,2 2,0 33,8 3003 3×70 + 1×50 70 CC 9,70 1,1 0,268 50 CC 8,00 1,0 0,387 0,2 2,0 34,6 3144 3×95 + 1×50 95 CC 11,30 1,1 0,193 50 CC 8,00 1,0 0,387 0,5 2,1 38,9 4376 3×95 + 1×70 95 CC 11,30 1,1 0,193 70 CC 9,70 1,1 0,268 0,5 2,2 40,3 4647 3×120 + 1×70 120 CC 12,70 1,2 0,153 70 CC 9,70 1,1 0,268 0,5 2,3 43,3 5466 3×120 + 1×95 120 CC 12,70 1,2 0,153 95 CC 11,30 1,1 0,193 0,5 2,3 44,3 5733 3×150 + 1×70 150 CC 14,13 1,4 0,124 70 CC 9,70 1,1 0,268 0,5 2,4 47,2 6466 3×150 + 1×95 150 CC 14,13 1,4 0,124 95 CC 11,30 1,1 0,193 0,5 2,4 48,2 6737 3×185 + 1×95 185 CC 15,70 1,6 0,0991 95 CC 11,30 1,1 0,193 0,5 2,6 52,6 7947 3×185 + 1×120 185 CC 15,70 1,6 0,0991 120 CC 12,70 1,2 0,153 0,5 2,6 53,5 8224 3×240 + 1×120 240 CC 18,03 1,7 0,0754 120 CC 12,70 1,2 0,153 0,5 2,8 58,9 10130 3×240 + 1×150 240 CC 18,03 1,7 0,0754 150 CC 14,13 1,4 0,124 0,5 2,8 60,0 10455 3×240 + 1×185 240 CC 18,03 1,7 0,0754 185 CC 15,70 1,6 0,0991 0,5 2,8 61,2 10848 3×300 + 1×150 300 CC 20,40 1,8 0,0601 150 CC 14,13 1,4 0,124 0,5 2,9 64,8 12540 3×300 + 1×185 300 CC 20,40 1,8 0,0601 185 CC 15,70 1,6 0,0991 0,5 3,0 66,2 12966 3×400 + 1×185 400 CC 23,20 2,0 0,047 185 CC 15,70 1,6 0,0991 0,5 3,2 72,8 15817 3×400 + 1×240 400 CC 23,20 2,0 0,047 240 CC 18,03 1,7 0,0754 0,5 3,2 74,7 16516 – CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor. – (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

Thông số kỹ thuật chung

TỔNG QUAN

Cáp chậm cháy CXV/DATA (DSTA)/FRT dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các loại công trình… cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

•TCVN 5935-1 / IEC 60502-1

•TCVN 6612 / IEC 60228

•IEC 60332-1,3

•BS 4066-1,3

NHẬN BIẾT LÕI

•Bằng băng màu:

+ Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.

+ Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ – vàng – xanh dương –

không băng màu.

• Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Cấp điện áp U0/U: 0,6/1kV. – Rated voltage U0/U: 0,6/1kV.

Điện áp thử: 3,5kV (5 phút) . – Test voltage: 3,5kV (5 minutes) .

Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 900C. – Maximum conductor temperature for normal operation is 900C.

Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 2500C. – Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 2500C.

Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy. – The flame retardant cables have a significant reduced tendency to propagate fire.

Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa. – The cables must self-extinguish after removing the fire source.

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày băng nhôm danh nghĩa Nominal thickness of aluminum tape Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass
Tiết diện danh nghĩa Nominal area Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm kg/km
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 0,5 1,4 9,7 144
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 0,5 1,4 10,3 169
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 0,5 1,4 10,8 198
10 CC 3,75 1,83 0,7 0,5 1,4 11,5 246
16 CC 4,65 1,15 0,7 0,5 1,4 12,4 312
25 CC 5,80 0,727 0,9 0,5 1,4 13,9 427
35 CC 6,85 0,524 0,9 0,5 1,4 15,0 529
50 CC 8,00 0,387 1,0 0,5 1,4 16,3 668
70 CC 9,70 0,268 1,1 0,5 1,5 18,4 911
95 CC 11,30 0,193 1,1 0,5 1,6 20,2 1168
120 CC 12,70 0,153 1,2 0,5 1,6 21,8 1422
150 CC 14,13 0,124 1,4 0,5 1,7 23,8 1726
185 CC 15,70 0,0991 1,6 0,5 1,7 25,8 2088
240 CC 18,03 0,0754 1,7 0,5 1,8 28,5 2670
300 CC 20,40 0,0601 1,8 0,5 1,9 31,2 3337
400 CC 23,20 0,0470 2,0 0,5 2,0 35,0 4264
500 CC 26,20 0,0366 2,2 0,5 2,1 38,6 5340
630 CC 30,20 0,0283 2,4 0,5 2,3 43,3 6967
Ruột dẫn Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày băng thép danh nghĩa Nominal thickness of steel tape Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass
Tiết diện danh nghĩa Nominal area Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 13,0 13,4 14,2 284 309 346
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 13,9 14,4 15,3 333 368 418
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 14,9 15,6 16,6 399 448 518
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 16,1 16,8 18,0 478 546 639
10 CC 3,75 1,83 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 16,5 17,4 18,7 497 609 739
16 CC 4,65 1,15 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 18,3 19,3 20,9 643 807 993
25 CC 5,80 0,727 0,9 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 21,4 22,7 24,6 898 1150 1435
35 CC 6,85 0,524 0,9 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 23,5 24,9 27,2 1124 1461 1838
50 CC 8,00 0,387 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,9 26,2 27,8 30,6 1430 1883 2398
70 CC 9,70 0,268 1,1 0,2 0,2 0,2 1,9 1,9 2,0 30,2 32,5 35,8 1957 2643 3381
95 CC 11,30 0,193 1,1 0,2 0,2 0,5 2,0 2,1 2,2 34,0 36,3 41,2 2546 3437 4913
120 CC 12,70 0,153 1,2 0,5 0,5 0,5 2,1 2,2 2,4 38,6 41,2 45,9 3583 4731 6072
150 CC 14,13 0,124 1,4 0,5 0,5 0,5 2,3 2,4 2,5 42,6 45,9 50,9 4318 5780 7368
185 CC 15,70 0,0991 1,6 0,5 0,5 0,5 2,4 2,5 2,7 47,1 50,7 56,0 5240 7006 8955
240 CC 18,03 0,0754 1,7 0,5 0,5 0,5 2,6 2,7 2,9 52,9 56,9 62,9 6625 8957 11484
300 CC 20,40 0,0601 1,8 0,5 0,5 0,5 2,7 2,9 3,1 58,7 62,9 69,5 8214 11122 14306
400 CC 23,20 0,0470 2,0 0,5 0,5 0,5 3,0 3,1 3,4 65,6 70,1 78,5 10319 14019 18225
Tiết diện danh nghĩa Nominal area Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày băng thép danh nghĩa Nominal thickness of steel tape Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
Tiết diện danh nghĩa Nominal area Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C Tiết diện danh nghĩa Nominal area Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C
mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm mm mm kg/km
3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 2,5 7/0,67 2,01 0,7 7,41 0,2 1,8 16,3 492
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 0,2 1,8 17,6 607
3×10 + 1×6 10 CC 3,75 0,7 1,83 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 0,2 1,8 19,1 784
3×16 + 1×10 16 CC 4,65 0,7 1,15 10 CC 3,75 0,7 1,83 0,2 1,8 20,3 929
3×25 + 1×16 25 CC 5,80 0,9 0,727 16 CC 4,65 0,7 1,15 0,2 1,8 23,7 1323
3×35 + 1×16 35 CC 6,85 0,9 0,524 16 CC 4,65 0,7 1,15 0,2 1,8 25,6 1624
3×35 + 1×25 35 CC 6,85 0,9 0,524 25 CC 5,80 0,9 0,727 0,2 1,8 26,5 1736
3×50 + 1×25 50 CC 8,00 1,0 0,387 25 CC 5,80 0,9 0,727 0,2 1,8 29,0 2145
3×50 + 1×35 50 CC 8,00 1,0 0,387 35 CC 6,85 0,9 0,524 0,2 1,9 29,8 2260
3×70 + 1×35 70 CC 9,70 1,1 0,268 35 CC 6,85 0,9 0,524 0,2 2,0 33,8 3003
3×70 + 1×50 70 CC 9,70 1,1 0,268 50 CC 8,00 1,0 0,387 0,2 2,0 34,6 3144
3×95 + 1×50 95 CC 11,30 1,1 0,193 50 CC 8,00 1,0 0,387 0,5 2,1 38,9 4376
3×95 + 1×70 95 CC 11,30 1,1 0,193 70 CC 9,70 1,1 0,268 0,5 2,2 40,3 4647
3×120 + 1×70 120 CC 12,70 1,2 0,153 70 CC 9,70 1,1 0,268 0,5 2,3 43,3 5466
3×120 + 1×95 120 CC 12,70 1,2 0,153 95 CC 11,30 1,1 0,193 0,5 2,3 44,3 5733
3×150 + 1×70 150 CC 14,13 1,4 0,124 70 CC 9,70 1,1 0,268 0,5 2,4 47,2 6466
3×150 + 1×95 150 CC 14,13 1,4 0,124 95 CC 11,30 1,1 0,193 0,5 2,4 48,2 6737
3×185 + 1×95 185 CC 15,70 1,6 0,0991 95 CC 11,30 1,1 0,193 0,5 2,6 52,6 7947
3×185 + 1×120 185 CC 15,70 1,6 0,0991 120 CC 12,70 1,2 0,153 0,5 2,6 53,5 8224
3×240 + 1×120 240 CC 18,03 1,7 0,0754 120 CC 12,70 1,2 0,153 0,5 2,8 58,9 10130
3×240 + 1×150 240 CC 18,03 1,7 0,0754 150 CC 14,13 1,4 0,124 0,5 2,8 60,0 10455
3×240 + 1×185 240 CC 18,03 1,7 0,0754 185 CC 15,70 1,6 0,0991 0,5 2,8 61,2 10848
3×300 + 1×150 300 CC 20,40 1,8 0,0601 150 CC 14,13 1,4 0,124 0,5 2,9 64,8 12540
3×300 + 1×185 300 CC 20,40 1,8 0,0601 185 CC 15,70 1,6 0,0991 0,5 3,0 66,2 12966
3×400 + 1×185 400 CC 23,20 2,0 0,047 185 CC 15,70 1,6 0,0991 0,5 3,2 72,8 15817
3×400 + 1×240 400 CC 23,20 2,0 0,047 240 CC 18,03 1,7 0,0754 0,5 3,2 74,7 16516

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “[CXV/ATA 50c19-1kV] CXV/DATA-50-0,6/1kV”

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to Top