Thông Số Kỹ Thuật Riêng (Chi tiết kích cỡ này):
| Tiết diện danh nghĩa (mm2) | 50 |
| Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa (N0/mm) | CC |
| Đường kính ruột dẫn gần đúng (mm) | 8,00 |
| Điện trở DC tối đa ở 20°C (Ω/km) | 0,387 |
| Đường kính tổng gần đúng (3 Lõi) (mm) | 28,2 |
| Khối lượng cáp gần đúng (3 Lõi) (kg/km) | 1602 |
Thông tin chi tiết
Cáp chậm cháy ít khói không halogen CXE/FRT-LSHF được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các công trình… cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định. Ít khói: Cáp LSHF khi gặp lửa không sinh ra nhiều khói, giữ an toàn cho khu vực đông người để thoát hiểm. Không sinh khí halogen: Cáp LSHF khi gặp lửa không sinh khí halogen, do đó không tạo ra axit làm hại cho người và thiết bị. TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 TCVN 6612 / IEC 60228 IEC 60332-1,3 BS 4066-1,3 IEC 60754-1,2; IEC 61034-2 BS 6425-1,2; BS 7622-2 Bằng băng màu: + Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu. + Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu. Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấp điện áp U0/U đến: 0,6/1 kV. Rated voltage U0/U up to: 0,6/1 kV. Điện áp thử đến: 3,5 kV (5 phút). Test voltage up to: 3,5 kV (5 minutes). Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 900C. Maximum conductor temperature for normal operation is 900C. Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 2500C. Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 2500C. Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy. The flame retardant cables have a significant reduced tendency to propagate fire. Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy. The cables have low emission of smoke and acid gas when affected by fire. Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa. The cables must self-extinguish after removing the fire source. 5.1 Cáp CXE/FRT-LSHF – 1 đến 4 lõi / CXE/FRT-LSHF cable – 1 to 4 cores Ruột dẫn Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass Tiết diện danh nghĩa Nominal area Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C 1 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 1 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core 1 Lõi Core 2 Lõi Core 3 Lõi Core 4 Lõi Core mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km kg/km 1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 5,3 9,0 9,4 10,2 42 113 130 156 2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 5,7 9,9 10,4 11,3 54 147 173 210 4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 6,3 10,9 11,6 12,6 72 195 234 288 6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 6,8 12,1 12,8 14,0 95 253 310 386 10 CC 3,75 1,83 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 7,5 14,1 15,0 16,3 135 334 432 547 16 CC 4,65 1,15 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 8,4 15,9 16,9 18,5 190 462 610 779 25 CC 5,80 0,727 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8 9,9 19,0 20,3 22,2 286 688 919 1183 35 CC 6,85 0,524 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8 11,0 21,1 22,5 24,8 376 895 1208 1561 50 CC 8,00 0,387 1,0 1,4 1,8 1,8 1,9 12,3 23,8 25,4 28,2 499 1179 1602 2090 70 CC 9,70 0,268 1,1 1,4 1,8 1,9 2,0 14,2 27,6 29,7 33,0 710 1663 2292 2997 95 CC 11,30 0,193 1,1 1,5 2,0 2,0 2,1 16,0 31,2 33,4 37,1 947 2208 3038 3978 120 CC 12,70 0,153 1,2 1,5 2,1 2,1 2,3 17,6 34,6 37,0 41,3 1180 2757 3802 5000 150 CC 14,13 0,124 1,4 1,6 2,2 2,3 2,4 19,6 38,4 41,3 46,7 1460 3402 4714 6220 185 CC 15,70 0,0991 1,6 1,6 2,3 2,4 2,6 21,6 42,5 46,5 51,8 1798 4197 5867 7705 240 CC 18,03 0,0754 1,7 1,7 2,5 2,6 2,8 24,3 48,8 52,4 58,3 2347 5510 7645 10043 300 CC 20,40 0,0601 1,8 1,8 2,7 2,8 3,0 27,0 54,3 58,3 64,9 2981 6973 9693 12737 400 CC 23,20 0,0470 2,0 1,9 2,9 3,1 3,3 30,4 – – – 3833 – – – 500 CC 26,20 0,0366 2,2 2,0 – – – 34,0 – – – 4863 – – – 630 CC 30,20 0,0283 2,4 2,2 – – – 38,8 – – – 6429 – – – 5.2 Cáp CXE/FRT-LSHF – 3 pha + 1 trung tính / CXE/FRT-LSHF cable – 3 phase + 1 neutral cores Tiết diện danh nghĩa Nominal area Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass Tiết diện danh nghĩa Nominal area Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C Tiết diện danh nghĩa Nominal area Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm2 N0/mm mm mm Ω/km mm mm kg/km 3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 2,5 7/0,67 2,01 0,7 7,41 1,8 12,3 266 3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61 1,8 13,6 358 3×10 + 1×6 10 CC 3,75 0,7 1,83 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08 1,8 15,9 506 3×16 + 1×10 16 7/1,70 4,65 0,7 1,15 10 7/1,35 3,75 0,7 1,83 1,8 17,9 720 3×25 + 1×16 25 CC 5,80 0,9 0,727 16 CC 4,65 0,7 1,15 1,8 21,3 1080 3×35 + 1×16 35 CC 6,85 0,9 0,524 16 CC 4,65 0,7 1,15 1,8 23,2 1361 3×35 + 1×25 35 CC 6,85 0,9 0,524 25 CC 5,80 0,9 0,727 1,8 24,1 1466 3×50 + 1×25 50 CC 8,00 1,0 0,387 25 CC 5,80 0,9 0,727 1,8 26,6 1850 3×50 + 1×35 50 CC 8,00 1,0 0,387 35 CC 6,85 0,9 0,524 1,8 27,2 1947 3×70 + 1×35 70 CC 9,70 1,1 0,268 35 CC 6,85 0,9 0,524 1,9 30,9 2622 3×70 + 1×50 70 CC 9,70 1,1 0,268 50 CC 8,00 1,0 0,387 2,0 31,8 2771 3×95 + 1×50 95 CC 11,30 1,1 0,193 50 CC 8,00 1,0 0,387 2,1 34,9 3504 3×95 + 1×70 95 CC 11,30 1,1 0,193 70 CC 9,70 1,1 0,268 2,1 36,1 3734 3×120 + 1×70 120 CC 12,70 1,2 0,153 70 CC 9,70 1,1 0,268 2,2 39,2 4485 3×120 + 1×95 120 CC 12,70 1,2 0,153 95 CC 11,30 1,1 0,193 2,2 40,1 4733 3×150 + 1×70 150 CC 14,13 1,4 0,124 70 CC 9,70 1,1 0,268 2,3 42,7 5359 3×150 + 1×95 150 CC 14,13 1,4 0,124 95 CC 11,30 1,1 0,193 2,4 43,8 5630 3×185 + 1×95 185 CC 15,70 1,6 0,0991 95 CC 11,30 1,1 0,193 2,5 48,4 6761 3×185 + 1×120 185 CC 15,70 1,6 0,0991 120 CC 12,70 1,2 0,153 2,5 49,3 7020 3×240 + 1×120 240 CC 18,03 1,7 0,0754 120 CC 12,70 1,2 0,153 2,7 54,3 8763 3×240 + 1×150 240 CC 18,03 1,7 0,0754 150 CC 14,13 1,4 0,124 2,7 55,4 9069 3×240 + 1×185 240 CC 18,03 1,7 0,0754 185 CC 15,70 1,6 0,0991 2,8 56,8 9464 3×300 + 1×150 300 CC 20,40 1,8 0,0601 150 CC 14,13 1,4 0,124 2,9 60,4 11077 3×300 + 1×185 300 CC 20,40 1,8 0,0601 185 CC 15,70 1,6 0,0991 2,9 61,6 11456 3×400 + 1×185 400 CC 23,20 2,0 0,047 185 CC 15,70 1,6 0,0991 3,1 68,6 14222 3×400 + 1×240 400 CC 23,20 2,0 0,047 240 CC 18,03 1,7 0,0754 3,2 70,3 14854 CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor. (*) Giá trị tham khảo: để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. Reference value: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cabless which have structure and standards in accordance with customer requirements.
Thông số kỹ thuật chung
TỔNG QUAN
Cáp chậm cháy ít khói không halogen CXE/FRT-LSHF được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các công trình… cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
Ít khói: Cáp LSHF khi gặp lửa không sinh ra nhiều khói, giữ an toàn cho khu vực đông người để thoát hiểm.
Không sinh khí halogen: Cáp LSHF khi gặp lửa không sinh khí halogen, do đó không tạo ra axit làm hại cho người và thiết bị.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
TCVN 6612 / IEC 60228
IEC 60332-1,3
BS 4066-1,3
IEC 60754-1,2; IEC 61034-2
BS 6425-1,2; BS 7622-2
NHẬN BIẾT LÕI
Bằng băng màu:
+ Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
+ Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu.
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
CẤU TRÚC
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Cấp điện áp U0/U đến: 0,6/1 kV. – Rated voltage U0/U up to: 0,6/1 kV.
Điện áp thử đến: 3,5 kV (5 phút). – Test voltage up to: 3,5 kV (5 minutes).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 900C. – Maximum conductor temperature for normal operation is 900C.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 2500C. – Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 2500C.
Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy. – The flame retardant cables have a significant reduced tendency to propagate fire.
Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy. – The cables have low emission of smoke and acid gas when affected by fire.
Bó cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa. – The cables must self-extinguish after removing the fire source.
| Ruột dẫn Conductor | Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation | Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath | Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter | Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area | Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire | Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter | Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C | 1 Lõi Core | 2 Lõi Core | 3 Lõi Core | 4 Lõi Core | 1 Lõi Core | 2 Lõi Core | 3 Lõi Core | 4 Lõi Core | 1 Lõi Core | 2 Lõi Core | 3 Lõi Core | 4 Lõi Core | |
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | kg/km | kg/km | kg/km | kg/km |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,10 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 5,3 | 9,0 | 9,4 | 10,2 | 42 | 113 | 130 | 156 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 5,7 | 9,9 | 10,4 | 11,3 | 54 | 147 | 173 | 210 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 6,3 | 10,9 | 11,6 | 12,6 | 72 | 195 | 234 | 288 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 6,8 | 12,1 | 12,8 | 14,0 | 95 | 253 | 310 | 386 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 7,5 | 14,1 | 15,0 | 16,3 | 135 | 334 | 432 | 547 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 8,4 | 15,9 | 16,9 | 18,5 | 190 | 462 | 610 | 779 |
| 25 | CC | 5,80 | 0,727 | 0,9 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 9,9 | 19,0 | 20,3 | 22,2 | 286 | 688 | 919 | 1183 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 0,9 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 11,0 | 21,1 | 22,5 | 24,8 | 376 | 895 | 1208 | 1561 |
| 50 | CC | 8,00 | 0,387 | 1,0 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,9 | 12,3 | 23,8 | 25,4 | 28,2 | 499 | 1179 | 1602 | 2090 |
| 70 | CC | 9,70 | 0,268 | 1,1 | 1,4 | 1,8 | 1,9 | 2,0 | 14,2 | 27,6 | 29,7 | 33,0 | 710 | 1663 | 2292 | 2997 |
| 95 | CC | 11,30 | 0,193 | 1,1 | 1,5 | 2,0 | 2,0 | 2,1 | 16,0 | 31,2 | 33,4 | 37,1 | 947 | 2208 | 3038 | 3978 |
| 120 | CC | 12,70 | 0,153 | 1,2 | 1,5 | 2,1 | 2,1 | 2,3 | 17,6 | 34,6 | 37,0 | 41,3 | 1180 | 2757 | 3802 | 5000 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 1,6 | 2,2 | 2,3 | 2,4 | 19,6 | 38,4 | 41,3 | 46,7 | 1460 | 3402 | 4714 | 6220 |
| 185 | CC | 15,70 | 0,0991 | 1,6 | 1,6 | 2,3 | 2,4 | 2,6 | 21,6 | 42,5 | 46,5 | 51,8 | 1798 | 4197 | 5867 | 7705 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 1,7 | 2,5 | 2,6 | 2,8 | 24,3 | 48,8 | 52,4 | 58,3 | 2347 | 5510 | 7645 | 10043 |
| 300 | CC | 20,40 | 0,0601 | 1,8 | 1,8 | 2,7 | 2,8 | 3,0 | 27,0 | 54,3 | 58,3 | 64,9 | 2981 | 6973 | 9693 | 12737 |
| 400 | CC | 23,20 | 0,0470 | 2,0 | 1,9 | 2,9 | 3,1 | 3,3 | 30,4 | – | – | – | 3833 | – | – | – |
| 500 | CC | 26,20 | 0,0366 | 2,2 | 2,0 | – | – | – | 34,0 | – | – | – | 4863 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,20 | 0,0283 | 2,4 | 2,2 | – | – | – | 38,8 | – | – | – | 6429 | – | – | – |
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area | Lõi pha – Phase conductor | Lõi trung tính – Neutral conductor | Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath | Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter | Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass | |||||||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area | Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire | Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter | Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation | Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C | Tiết diện danh nghĩa Nominal area | Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire | Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter | Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation | Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C | |||||||
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km | mm | mm | kg/km | |||
| 3×4 + 1×2,5 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 0,7 | 4,61 | 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 0,7 | 7,41 | 1,8 | 12,3 | 266 | |||
| 3×6 + 1×4 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 0,7 | 3,08 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 0,7 | 4,61 | 1,8 | 13,6 | 358 | |||
| 3×10 + 1×6 | 10 | CC | 3,75 | 0,7 | 1,83 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 0,7 | 3,08 | 1,8 | 15,9 | 506 | |||
| 3×16 + 1×10 | 16 | 7/1,70 | 4,65 | 0,7 | 1,15 | 10 | 7/1,35 | 3,75 | 0,7 | 1,83 | 1,8 | 17,9 | 720 | |||
| 3×25 + 1×16 | 25 | CC | 5,80 | 0,9 | 0,727 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,15 | 1,8 | 21,3 | 1080 | |||
| 3×35 + 1×16 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,15 | 1,8 | 23,2 | 1361 | |||
| 3×35 + 1×25 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 | 25 | CC | 5,80 | 0,9 | 0,727 | 1,8 | 24,1 | 1466 | |||
| 3×50 + 1×25 | 50 | CC | 8,00 | 1,0 | 0,387 | 25 | CC | 5,80 | 0,9 | 0,727 | 1,8 | 26,6 | 1850 | |||
| 3×50 + 1×35 | 50 | CC | 8,00 | 1,0 | 0,387 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 | 1,8 | 27,2 | 1947 | |||
| 3×70 + 1×35 | 70 | CC | 9,70 | 1,1 | 0,268 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 | 1,9 | 30,9 | 2622 | |||
| 3×70 + 1×50 | 70 | CC | 9,70 | 1,1 | 0,268 | 50 | CC | 8,00 | 1,0 | 0,387 | 2,0 | 31,8 | 2771 | |||
| 3×95 + 1×50 | 95 | CC | 11,30 | 1,1 | 0,193 | 50 | CC | 8,00 | 1,0 | 0,387 | 2,1 | 34,9 | 3504 | |||
| 3×95 + 1×70 | 95 | CC | 11,30 | 1,1 | 0,193 | 70 | CC | 9,70 | 1,1 | 0,268 | 2,1 | 36,1 | 3734 | |||
| 3×120 + 1×70 | 120 | CC | 12,70 | 1,2 | 0,153 | 70 | CC | 9,70 | 1,1 | 0,268 | 2,2 | 39,2 | 4485 | |||
| 3×120 + 1×95 | 120 | CC | 12,70 | 1,2 | 0,153 | 95 | CC | 11,30 | 1,1 | 0,193 | 2,2 | 40,1 | 4733 | |||
| 3×150 + 1×70 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 | 70 | CC | 9,70 | 1,1 | 0,268 | 2,3 | 42,7 | 5359 | |||
| 3×150 + 1×95 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 | 95 | CC | 11,30 | 1,1 | 0,193 | 2,4 | 43,8 | 5630 | |||
| 3×185 + 1×95 | 185 | CC | 15,70 | 1,6 | 0,0991 | 95 | CC | 11,30 | 1,1 | 0,193 | 2,5 | 48,4 | 6761 | |||
| 3×185 + 1×120 | 185 | CC | 15,70 | 1,6 | 0,0991 | 120 | CC | 12,70 | 1,2 | 0,153 | 2,5 | 49,3 | 7020 | |||
| 3×240 + 1×120 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 | 120 | CC | 12,70 | 1,2 | 0,153 | 2,7 | 54,3 | 8763 | |||
| 3×240 + 1×150 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 | 2,7 | 55,4 | 9069 | |||
| 3×240 + 1×185 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 | 185 | CC | 15,70 | 1,6 | 0,0991 | 2,8 | 56,8 | 9464 | |||
| 3×300 + 1×150 | 300 | CC | 20,40 | 1,8 | 0,0601 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 | 2,9 | 60,4 | 11077 | |||
| 3×300 + 1×185 | 300 | CC | 20,40 | 1,8 | 0,0601 | 185 | CC | 15,70 | 1,6 | 0,0991 | 2,9 | 61,6 | 11456 | |||
| 3×400 + 1×185 | 400 | CC | 23,20 | 2,0 | 0,047 | 185 | CC | 15,70 | 1,6 | 0,0991 | 3,1 | 68,6 | 14222 | |||
| 3×400 + 1×240 | 400 | CC | 23,20 | 2,0 | 0,047 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 | 3,2 | 70,3 | 14854 |
![[CXZ/HF 3x50c19-1kV] CXE/FRT-LSHF-3x50-0,6/1kV](https://cadivi-wp.teknix.cloud/wp-content/uploads/2026/07/product-image.jpg)
![[DVV 19x4n7-1kV] DVV-19x4 -0,6/1kV](https://cadivi-wp.teknix.cloud/wp-content/uploads/2026/07/product-image-300x300.jpg)
Reviews
There are no reviews yet.