, ,

[CZ/HF 10n7-1kV RED] CZ/LSHF-10 (1×7/1,35) – 0,6/1 kV

55,598.40

Dây cáp CADIVI chính hãng – Đơn vị tính: Mét. Đơn giá đại lý có thuế GTGT.

Thông tin chi tiết

– Dây cáp điện ruột đồng bọc nhựa LSHF (có hoặc không có vỏ), có đặc tính chậm cháy ít khói không halogen, dùng cho các thiết bị điện dân dụng.
– Sản phẩm này được lắp trong ống (chịu lực, chống rò rỉ…) tại các vị trí: Lắp đặt cố định trên tường, trên trần, trên sàn… Lắp đặt âm trong tường, trong trần, trong sàn Hoặc chôn trong đất.

Thông số kỹ thuật chung

Tiêu chuẩn áp dụng

AS/NZS 5000.1;  AS/NZS 5000.2

AS/NZS 3808; AS/NZS 1125

IEC 61034-2; IEC 60754-1,2; IEC 60332-1

Nhận biết lõi

Bằng màu cách điện:

+ Lõi pha: đỏ

+ Lõi trung tính: trắng hoặc đen

+ Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Cấu trúc

Đặc tính kỹ thuật

5.1. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY ZCmo-HF – 450/750 V THEO AS/NZS 5000.2 – 5.1. TECHNICAL CHARACTERISTICS OF ZCmo-HF – 450/750 V ACCORDING TO AS/NZS 5000.2

Ruột dẫn-Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Chiều dày vỏ danh nghĩa Kích thước dây (gần đúng) Khối lượng dây (gần đúng) Dòng điện tối đa cho phép (*)
Tiết diện danh nghĩa Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa Điện trở DC tối đa ở 200C Nominal thickness of insulation Nominal thickness of sheath Approx. wire dimension Approx. mass Current maximum permission (*)
Nominal area Number/Nominal Dia.of wire Max. DC resistance at 200C
mm2 N0 /mm Ω/km mm mm mm x mm kg/km A
2 x 1 32/0.20 19.5 0.60 0.90 4.3 x 6.8 49 18
2 x 1.5 30/0.25 13.3 0.60 0.90 4.6 x 7.4 61 23
2 x 2.5 50/0.25 7.98 0.70 1.00 5.4 x 8.9 92 30
2 x 4 56/0.30 4.95 0.80 1.10 6.4 x 10.6 137 40
2 x 6 84/0.30 3.30 0.80 1.10 7.0 x 11.7 183 51

5.2. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY ZCm-HF – 0.6/1 kV THEO AS/NZS 5000.1 – 5.2. TECHNICAL CHARACTERISTICS OF ZCm-HF – 0.6/1 kV ACCORDING TO AS/NZS 5000.1

Ruột dẫn-Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Kích thước dây (gần đúng) Khối lượng dây (gần đúng) Dòng điện tối đa cho phép (*)
Tiết diện danh nghĩa Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa Điện trở DC tối đa ở 200C Nominal thickness of insulation Approx. wire dimension Approx. mass Current maximum permission (*)
Nominal area Number/Nominal Dia.of wire Max. DC resistance at 200C
mm2 N0 /mm Ω/km mm mm kg/km A
1 32/0.20 19.5 0.80 2.9 16 19
1.5 30/0.25 13.3 0.80 3.2 22 24
2.5 50/0.25 7.98 0.80 3.6 32 33
4 56/0.30 4.95 1.0 4.6 51 43
6 84/0.30 3.30 1.0 5.6 74 56

5.3. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY CZ-HF – 0.6/1 kV THEO AS/NZS 5000.1 – 5.3. TECHNICAL CHARACTERISTICS OF CZ-HF – 0.6/1 kV ACCORDING TO AS/NZS 5000.1

Ruột dẫn-Conductor Chiều dày cách điện danh nghĩa Kích thước dây (gần đúng) Khối lượng dây (gần đúng) Dòng điện tối đa cho phép (*)
Tiết diện danh nghĩa Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa Điện trở DC tối đa ở 200C Nominal thickness of insulation Approx. wire dimension Approx. mass Current maximum permission (*)
Nominal area Number/Nominal Dia.of wire Max. DC resistance at 200C
mm2 N0 /mm Ω/km mm mm kg/km A
1 7/0.425 18.1 (**) 0.80 2.9 16 18
1.5 7/0.52 12.1 (**) 0.80 3.2 22 24
2.5 7/0.67 7.41 0.80 3.6 32 34
4 7/0.85 4.61 1.0 4.6 52 46
6 7/1.04 3.08 1.0 5.1 73 58

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “[CZ/HF 10n7-1kV RED] CZ/LSHF-10 (1×7/1,35) – 0,6/1 kV”

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to Top