, ,

[DVV 8x10n7-1kV] DVV-8×10 -0,6/1kV

427,280.40

Dây cáp CADIVI chính hãng – Đơn vị tính: Mét. Đơn giá đại lý có thuế GTGT.

Thông Số Kỹ Thuật Riêng (Chi tiết kích cỡ này):

Tiết diện danh nghĩa (mm2) 10
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa (N0/mm) 7/1,35
Đường kính ruột dẫn gần đúng (mm) 4,05
Điện trở DC tối đa ở 20°C (Ω/km) 1,0
Chiều dày cách điện danh nghĩa (mm) 1,83
Đường kính tổng gần đúng (mm) 1,0
Khối lượng cáp gần đúng (kg/km) 1,83

Thông tin chi tiết

Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu DVV/Sc sử dụng cho mạch điều khiển, cấp điện áp 0,6/1 kV, tần số 50Hz, lắp đặt cố định.TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 TCVN 6612 / IEC 60228 Hoặc JIS C 3401-1992Bằng màu cách điện hoặc bằng số trên cách điện. Số lõi cáp: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 12, 14, 16, 19, 24, 27, 30, 33, 37. Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV. Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC. Maximum conductor temperature for normal operation is 70OC. Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160oC. Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 160OC. Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh định Điện trở DC tối đa ở 200C Tiết diện danh định Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Nominal area Number/Nominal Dia.of wire Approx.conductordiameter Nominal thickness of insulation Max. Dc resistance at 200C mm2 N0/mm mm mm Ω/km 0,5 1/0,80 0,80 0,8 36,0 0,75 1/0,97 0,97 0,8 24,5 1 7/0,425 1,275 0,8 18,1 1,25 7/0,45 1,35 0,8 16,8 1,5 7/0,52 1,56 0,8 12,1 2 7/0,60 1,80 0,8 9,42 2,5 7/0,67 2,01 0,8 7,41 3 7/0,75 2,25 1,0 6,18 3,5 7/0,80 2,40 1,0 5,30 4 7/0,85 2,55 1,0 4,61 5,5 7/1,00 3,00 1,0 3,40 6 7/1,04 3,12 1,0 3,08 8 7/1,20 3,60 1,0 2,36 10 7/1,35 4,05 1,0 1,83 11 7/1,40 4,20 1,0 1,71 14 7/1,60 4,80 1,0 1,33 16 7/1,70 5,10 1,0 1,15 – (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. Tiết diện danh nghĩa Nominal area 2 lõi – 2 cores 3 lõi – 3 cores Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km 0,5 1,8 8,4 81 1,8 8,8 94 0,75 1,8 8,8 90 1,8 9,2 106 1 1,8 9,4 103 1,8 9,9 124 1,25 1,8 9,5 107 1,8 10,0 129 1,5 1,8 10,0 120 1,8 10,5 146 2 1,8 10,4 136 1,8 11,0 168 2,5 1,8 10,9 151 1,8 11,4 188 3 1,8 12,1 185 1,8 12,8 233 3,5 1,8 12,4 197 1,8 13,1 250 4 1,8 12,7 210 1,8 13,5 268 5,5 1,8 13,6 252 1,8 14,4 327 6 1,8 13,9 264 1,8 14,7 344 8 1,8 14,8 316 1,8 15,7 416 10 1,8 15,7 369 1,8 16,7 491 11 1,8 16,0 387 1,8 17,0 518 14 1,8 17,2 468 1,8 18,3 632 16 1,8 17,8 511 1,8 19,0 694 – (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. Tiết diện danh nghĩa Nominal area 4 lõi – 4 cores 5 lõi – 5 cores Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km 0,5 1,8 9,4 111 1,8 10,1 126 0,75 1,8 9,9 125 1,8 10,6 144 1 1,8 10,6 148 1,8 11,4 170 1,25 1,8 10,8 155 1,8 11,6 179 1,5 1,8 11,3 177 1,8 12,2 206 2 1,8 11,9 205 1,8 12,8 239 2,5 1,8 12,4 231 1,8 13,4 271 3 1,8 13,9 288 1,8 15,1 340 3,5 1,8 14,3 310 1,8 15,5 367 4 1,8 14,7 334 1,8 15,9 395 5,5 1,8 15,7 410 1,8 17,1 488 6 1,8 16,0 432 1,8 17,5 515 8 1,8 17,2 526 1,8 18,8 631 10 1,8 18,3 625 1,8 20,0 751 11 1,8 18,6 659 1,8 20,4 793 14 1,8 20,1 809 1,8 22,0 977 16 1,8 20,8 890 1,8 22,8 1076 – (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. Tiết diện danh nghĩa Nominal area 7 lõi – 7 cores 8 lõi – 8 cores Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km 0,5 1,8 10,8 152 1,8 11,9 175 0,75 1,8 11,4 176 1,8 12,5 202 1 1,8 12,3 210 1,8 13,6 242 1,25 1,8 12,5 222 1,8 13,8 256 1,5 1,8 13,1 258 1,8 14,5 297 2 1,8 13,8 302 1,8 15,4 349 2,5 1,8 14,5 345 1,8 16,1 399 3 1,8 16,4 435 1,8 18,3 504 3,5 1,8 16,8 472 1,8 18,8 547 4 1,8 17,3 511 1,8 19,3 591 5,5 1,8 18,6 637 1,8 20,9 737 6 1,8 19,0 673 1,8 21,3 779 8 1,8 20,4 830 1,8 23,0 961 10 1,8 21,8 994 1,8 24,5 1151 11 1,8 22,2 1052 1,8 25,0 1218 14 1,8 24,0 1303 – – – 16 1,8 24,9 1439 – – – – (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. Tiết diện danh nghĩa Nominal area 10 lõi – 10 cores 12 lõi – 12 cores Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km 0,5 1,8 13,2 207 1,8 13,6 230 0,75 1,8 13,9 240 1,8 14,3 270 1 1,8 15,1 290 1,8 15,6 327 1,25 1,8 15,4 306 1,8 15,9 347 1,5 1,8 16,3 357 1,8 16,8 406 2 1,8 17,2 421 1,8 17,8 481 2,5 1,8 18,1 482 1,8 18,7 553 3 1,8 20,6 611 1,8 21,3 704 3,5 1,8 21,2 664 1,8 21,9 766 4 1,8 21,8 719 1,8 22,6 831 5,5 1,8 23,6 899 1,8 24,4 1044 6 1,8 24,1 952 1,8 24,9 1106 8 1,9 26,0 1176 2,0 26,9 1373 10 1,9 27,8 1411 2,0 28,8 1651 11 1,9 28,6 1507 2,0 29,8 1775 – (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. Tiết diện danh nghĩa Nominal area 14 lõi – 14 cores 16 lõi – 16 cores Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km 0,5 1,8 14,2 257 1,8 14,9 283 0,75 1,8 15,0 302 1,8 15,7 334 1 1,8 16,3 368 1,8 17,2 408 1,25 1,8 16,6 391 1,8 17,5 434 1,5 1,8 17,6 459 1,8 18,5 511 2 1,8 18,6 546 1,8 19,6 609 2,5 1,8 19,6 629 1,8 20,6 703 3 1,8 22,4 802 1,8 23,6 898 3,5 1,8 23,0 874 1,8 24,3 980 4 1,8 23,7 949 1,8 25,0 1065 5,5 1,8 25,7 1197 1,8 27,1 1346 6 1,8 26,2 1269 1,8 27,7 1427 8 2,0 28,5 1589 2,1 30,1 1790 10 2,0 30,5 1914 2,1 32,3 2158 11 2,0 31,3 2042 2,1 33,3 2317 – (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. Tiết diện danh nghĩa Nominal area 19 lõi – 19 cores 24 lõi – 24 cores Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km 0,5 1,8 15,6 320 1,8 18,0 395 0,75 1,8 16,5 379 1,8 19,1 470 1 1,8 18,0 465 1,8 20,9 578 1,25 1,8 18,4 495 1,8 21,3 616 1,5 1,8 19,4 585 1,8 22,6 730 2 1,8 20,6 700 1,8 24,0 875 2,5 1,8 21,7 811 1,8 25,3 1015 3 1,8 24,9 1038 1,9 29,3 1314 3,5 1,8 25,6 1134 1,9 30,2 1435 4 1,8 26,4 1234 – – – 5,5 1,9 28,8 1576 – – – 6 1,9 29,4 1672 – – – 8 2,0 32,0 2099 – – – 10 2,0 34,3 2534 – – – 11 2,2 35,4 2717 – – – – (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. Tiết diện danh nghĩa Nominal area 27 lõi – 27 cores 30 lõi – 30 cores Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km 0,5 1,8 18,4 429 1,8 19,0 466 0,75 1,8 19,4 513 1,8 20,1 559 1 1,8 21,3 632 1,8 22,1 690 1,25 1,8 21,8 674 1,8 22,5 737 1,5 1,8 23,1 801 1,8 23,9 877 2 1,8 24,6 963 1,8 25,4 1056 2,5 1,8 25,8 1119 1,8 26,8 1229 3 2,0 30,1 1463 2,0 31,2 1607 3,5 2,0 31,1 1599 2,0 32,2 1757 – (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements. Tiết diện danh nghĩa Nominal area 33 lõi – 33 cores 37 lõi – 37 cores Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km 0,5 1,8 19,7 503 1,8 20,4 550 0,75 1,8 20,9 604 1,8 21,6 662 1 1,8 22,9 747 1,8 23,8 821 1,25 1,8 23,4 798 1,8 24,3 878 1,5 1,8 24,8 952 1,8 25,8 1049 2 1,8 26,4 1147 1,9 27,6 1278 2,5 1,8 27,8 1337 1,9 29,1 1490 3 2,0 32,5 1748 2,1 33,9 1947 3,5 2,0 33,5 1912 2,1 35,0 2131 – (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

Thông số kỹ thuật chung

TỔNG QUAN

Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu DVV/Sc sử dụng cho mạch điều khiển, cấp điện áp 0,6/1 kV, tần số 50Hz, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

TCVN 5935-1 / IEC 60502-1

TCVN 6612 / IEC 60228

Hoặc JIS C 3401-1992

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng màu cách điện hoặc bằng số trên cách điện.

Số lõi cáp: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 12, 14, 16, 19, 24, 27, 30, 33, 37.

Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV. – Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV.

Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC. – Maximum conductor temperature for normal operation is 70OC.

Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160oC. – Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 160OC.

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh định Điện trở DC tối đa ở 200C
Tiết diện danh định Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Nominal area Number/Nominal Dia.of wire Approx.conductordiameter Nominal thickness of insulation Max. Dc resistance at 200C
mm2 N0/mm mm mm Ω/km
0,5 1/0,80 0,80 0,8 36,0
0,75 1/0,97 0,97 0,8 24,5
1 7/0,425 1,275 0,8 18,1
1,25 7/0,45 1,35 0,8 16,8
1,5 7/0,52 1,56 0,8 12,1
2 7/0,60 1,80 0,8 9,42
2,5 7/0,67 2,01 0,8 7,41
3 7/0,75 2,25 1,0 6,18
3,5 7/0,80 2,40 1,0 5,30
4 7/0,85 2,55 1,0 4,61
5,5 7/1,00 3,00 1,0 3,40
6 7/1,04 3,12 1,0 3,08
8 7/1,20 3,60 1,0 2,36
10 7/1,35 4,05 1,0 1,83
11 7/1,40 4,20 1,0 1,71
14 7/1,60 4,80 1,0 1,33
16 7/1,70 5,10 1,0 1,15
Tiết diện danh nghĩa Nominal area 2 lõi – 2 cores 3 lõi – 3 cores
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km
0,5 1,8 8,4 81 1,8 8,8 94
0,75 1,8 8,8 90 1,8 9,2 106
1 1,8 9,4 103 1,8 9,9 124
1,25 1,8 9,5 107 1,8 10,0 129
1,5 1,8 10,0 120 1,8 10,5 146
2 1,8 10,4 136 1,8 11,0 168
2,5 1,8 10,9 151 1,8 11,4 188
3 1,8 12,1 185 1,8 12,8 233
3,5 1,8 12,4 197 1,8 13,1 250
4 1,8 12,7 210 1,8 13,5 268
5,5 1,8 13,6 252 1,8 14,4 327
6 1,8 13,9 264 1,8 14,7 344
8 1,8 14,8 316 1,8 15,7 416
10 1,8 15,7 369 1,8 16,7 491
11 1,8 16,0 387 1,8 17,0 518
14 1,8 17,2 468 1,8 18,3 632
16 1,8 17,8 511 1,8 19,0 694
Tiết diện danh nghĩa Nominal area 4 lõi – 4 cores 5 lõi – 5 cores
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km
0,5 1,8 9,4 111 1,8 10,1 126
0,75 1,8 9,9 125 1,8 10,6 144
1 1,8 10,6 148 1,8 11,4 170
1,25 1,8 10,8 155 1,8 11,6 179
1,5 1,8 11,3 177 1,8 12,2 206
2 1,8 11,9 205 1,8 12,8 239
2,5 1,8 12,4 231 1,8 13,4 271
3 1,8 13,9 288 1,8 15,1 340
3,5 1,8 14,3 310 1,8 15,5 367
4 1,8 14,7 334 1,8 15,9 395
5,5 1,8 15,7 410 1,8 17,1 488
6 1,8 16,0 432 1,8 17,5 515
8 1,8 17,2 526 1,8 18,8 631
10 1,8 18,3 625 1,8 20,0 751
11 1,8 18,6 659 1,8 20,4 793
14 1,8 20,1 809 1,8 22,0 977
16 1,8 20,8 890 1,8 22,8 1076
Tiết diện danh nghĩa Nominal area 7 lõi – 7 cores 8 lõi – 8 cores
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km
0,5 1,8 10,8 152 1,8 11,9 175
0,75 1,8 11,4 176 1,8 12,5 202
1 1,8 12,3 210 1,8 13,6 242
1,25 1,8 12,5 222 1,8 13,8 256
1,5 1,8 13,1 258 1,8 14,5 297
2 1,8 13,8 302 1,8 15,4 349
2,5 1,8 14,5 345 1,8 16,1 399
3 1,8 16,4 435 1,8 18,3 504
3,5 1,8 16,8 472 1,8 18,8 547
4 1,8 17,3 511 1,8 19,3 591
5,5 1,8 18,6 637 1,8 20,9 737
6 1,8 19,0 673 1,8 21,3 779
8 1,8 20,4 830 1,8 23,0 961
10 1,8 21,8 994 1,8 24,5 1151
11 1,8 22,2 1052 1,8 25,0 1218
14 1,8 24,0 1303
16 1,8 24,9 1439
Tiết diện danh nghĩa Nominal area 10 lõi – 10 cores 12 lõi – 12 cores
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km
0,5 1,8 13,2 207 1,8 13,6 230
0,75 1,8 13,9 240 1,8 14,3 270
1 1,8 15,1 290 1,8 15,6 327
1,25 1,8 15,4 306 1,8 15,9 347
1,5 1,8 16,3 357 1,8 16,8 406
2 1,8 17,2 421 1,8 17,8 481
2,5 1,8 18,1 482 1,8 18,7 553
3 1,8 20,6 611 1,8 21,3 704
3,5 1,8 21,2 664 1,8 21,9 766
4 1,8 21,8 719 1,8 22,6 831
5,5 1,8 23,6 899 1,8 24,4 1044
6 1,8 24,1 952 1,8 24,9 1106
8 1,9 26,0 1176 2,0 26,9 1373
10 1,9 27,8 1411 2,0 28,8 1651
11 1,9 28,6 1507 2,0 29,8 1775
Tiết diện danh nghĩa Nominal area 14 lõi – 14 cores 16 lõi – 16 cores
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km
0,5 1,8 14,2 257 1,8 14,9 283
0,75 1,8 15,0 302 1,8 15,7 334
1 1,8 16,3 368 1,8 17,2 408
1,25 1,8 16,6 391 1,8 17,5 434
1,5 1,8 17,6 459 1,8 18,5 511
2 1,8 18,6 546 1,8 19,6 609
2,5 1,8 19,6 629 1,8 20,6 703
3 1,8 22,4 802 1,8 23,6 898
3,5 1,8 23,0 874 1,8 24,3 980
4 1,8 23,7 949 1,8 25,0 1065
5,5 1,8 25,7 1197 1,8 27,1 1346
6 1,8 26,2 1269 1,8 27,7 1427
8 2,0 28,5 1589 2,1 30,1 1790
10 2,0 30,5 1914 2,1 32,3 2158
11 2,0 31,3 2042 2,1 33,3 2317
Tiết diện danh nghĩa Nominal area 19 lõi – 19 cores 24 lõi – 24 cores
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km
0,5 1,8 15,6 320 1,8 18,0 395
0,75 1,8 16,5 379 1,8 19,1 470
1 1,8 18,0 465 1,8 20,9 578
1,25 1,8 18,4 495 1,8 21,3 616
1,5 1,8 19,4 585 1,8 22,6 730
2 1,8 20,6 700 1,8 24,0 875
2,5 1,8 21,7 811 1,8 25,3 1015
3 1,8 24,9 1038 1,9 29,3 1314
3,5 1,8 25,6 1134 1,9 30,2 1435
4 1,8 26,4 1234
5,5 1,9 28,8 1576
6 1,9 29,4 1672
8 2,0 32,0 2099
10 2,0 34,3 2534
11 2,2 35,4 2717
Tiết diện danh nghĩa Nominal area 27 lõi – 27 cores 30 lõi – 30 cores
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km
0,5 1,8 18,4 429 1,8 19,0 466
0,75 1,8 19,4 513 1,8 20,1 559
1 1,8 21,3 632 1,8 22,1 690
1,25 1,8 21,8 674 1,8 22,5 737
1,5 1,8 23,1 801 1,8 23,9 877
2 1,8 24,6 963 1,8 25,4 1056
2,5 1,8 25,8 1119 1,8 26,8 1229
3 2,0 30,1 1463 2,0 31,2 1607
3,5 2,0 31,1 1599 2,0 32,2 1757
Tiết diện danh nghĩa Nominal area 33 lõi – 33 cores 37 lõi – 37 cores
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
mm2 mm mm kg/km mm mm kg/km
0,5 1,8 19,7 503 1,8 20,4 550
0,75 1,8 20,9 604 1,8 21,6 662
1 1,8 22,9 747 1,8 23,8 821
1,25 1,8 23,4 798 1,8 24,3 878
1,5 1,8 24,8 952 1,8 25,8 1049
2 1,8 26,4 1147 1,9 27,6 1278
2,5 1,8 27,8 1337 1,9 29,1 1490
3 2,0 32,5 1748 2,1 33,9 1947
3,5 2,0 33,5 1912 2,1 35,0 2131

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “[DVV 8x10n7-1kV] DVV-8×10 -0,6/1kV”

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to Top